Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.DEN-VI Dict
- Có thể quan sát thấy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill was perceptibli higher than the road.
-
The stain was perceptibli after the rain.
/pəˈseptəbli/
perceptibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được; Có thể quan sát thấy.
The hill was perceptibli higher than the road.
The stain was perceptibli after the rain.