Nghĩa tiếng Việt
- Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The percussive maintenance appeared in the report.
/-tɪ-/
percussive maintenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại.
The percussive maintenance appeared in the report.