TanroDictionary Sổ từ

percussive maintenance

/-tɪ-/

Anh
0

percussive maintenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The percussive maintenance appeared in the report.