Nghĩa tiếng Việt
- Đi du lịch, làm một cuộc hành trình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They peregrinate across the country each summer.
/ˈpɛrəɡrəˌneɪt/
peregrinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi du lịch, làm một cuộc hành trình.
They peregrinate across the country each summer.