TanroDictionary Sổ từ

peregrinate

/ˈpɛrəɡrəˌneɪt/

Anh
0

peregrinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi du lịch, làm một cuộc hành trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi du lịch, làm một cuộc hành trình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They peregrinate across the country each summer.