TanroDictionary Sổ từ

pereion

/pəˈrɑɪˌɑːn/

Anh
0

pereion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngực (vỏ giáp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngực (vỏ giáp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect's pereion was covered by a shell.