TanroDictionary Sổ từ

perenniality

/pəeˈnɪlɪti/

Anh
0

perenniality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh lâu dài, tinh vĩnh viễn, tinh bất diệt; Sự tồn tại mãi mãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh lâu dài, tinh vĩnh viễn, tinh bất diệt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tồn tại mãi mãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke about the perennialiti of old traditions.

  2. Her music gave the town a sense of perennialiti.