TanroDictionary Sổ từ

perforate

/ˈpɜːfəreɪt/

Anh
0

perforate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng; Xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé); Xuyên vào, xuyên qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng.động từEN-VI Dict
  2. Xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé).động từEN-VI Dict
  3. Xuyên vào, xuyên qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He perforated the paper to tear it easily.

  2. The ticket was perforated for a clean tear.

  3. The hook perforated the thin fabric.