Nghĩa tiếng Việt
- Làm chiếu lệ, làm đại khái, qua loa, có hình thức; hời hợt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished perfunctorily and left.
/pɜːˈfəŋktərili/
perfunctorily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm chiếu lệ, làm đại khái, qua loa, có hình thức; hời hợt.
The team finished perfunctorily and left.