/ˌperəˈbrænʃən/
peribranchial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh phế quản.
The peribranchial cavity was full of water.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm