TanroDictionary Sổ từ

peribranchial

/ˌperəˈbrænʃən/

Anh
0

peribranchial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh phế quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh phế quản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peribranchial cavity was full of water.