Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh viêm màng ngoài timtính từEN-VI Dict
- mắc bệnh viêm màng ngoài tim.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pericardiac pain made breathing hard.
-
The patient was pericardiac during the night.
/ˌperəˈkɑːrdiːæk/
pericardiac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim; mắc bệnh viêm màng ngoài tim.
The pericardiac pain made breathing hard.
The patient was pericardiac during the night.