TanroDictionary Sổ từ

pericardiac

/ˌperəˈkɑːrdiːæk/

Anh
0

pericardiac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim; mắc bệnh viêm màng ngoài tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh viêm màng ngoài timtính từEN-VI Dict
  2. mắc bệnh viêm màng ngoài tim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pericardiac pain made breathing hard.

  2. The patient was pericardiac during the night.