TanroDictionary Sổ từ

pericentric

/ˌperəˈsetnɪk/

Anh
0

pericentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh thể trung tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh thể trung tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pericentric ring was hard to see.