TanroDictionary Sổ từ

periclinal

/pəˈɪklənəl/

Anh
0

periclinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêng quanh; Song song với mặt bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng quanh.tính từEN-VI Dict
  2. Song song với mặt bằng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blade was cut in a periclinal direction.

  2. The grain grew in a periclinal pattern.