TanroDictionary Sổ từ

pericope

/pəˈrɪkəpi/

Anh
0

pericope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn ngắn; đoạn kinh thánh (đọc khi làm lễ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn ngắn; đoạn kinh thánh (đọc khi làm lễ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson began with a short pericope reading.