Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn ngắn; đoạn kinh thánh (đọc khi làm lễ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson began with a short pericope reading.
/pəˈrɪkəpi/
pericope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn ngắn; đoạn kinh thánh (đọc khi làm lễ).
The lesson began with a short pericope reading.