TanroDictionary Sổ từ

pericrania

/ˌperəˈkreɪniːə/

Anh
0

pericrania là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng quanh sọ; Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng quanh sọ.danh từEN-VI Dict
  2. Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pericrania were studied in class.

  2. His pericrania ached after the fall.