Nghĩa tiếng Việt
- Điểm gần mặt trời, điểm cận nhật (trong quỹ đạo của một hành tinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Earth reached perihelion in early January.
/ˌpɛrəˈhiljən/
perihelion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm gần mặt trời, điểm cận nhật (trong quỹ đạo của một hành tinh).
Earth reached perihelion in early January.