TanroDictionary Sổ từ

periodical

/ˌpɪəriˈɒdɪkl/

Anh Thông dụng
0

periodical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ; Định kỳ, thường kỳ; Tuần hoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ.tính từEN-VI Dict
  2. Định kỳ, thường kỳ.tính từEN-VI Dict
  3. Tuần hoàn.tính từEN-VI Dict
  4. Xuất bản định kỳ (báo, tạp chí... ).tính từEN-VI Dict
  5. Tạo chí xuất bản định kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The planet shows a very regular periodical motion.

  2. She buys a periodical magazine every month.

  3. Nature follows a complex periodical law of growth.

  4. This periodical report comes out every Friday.

  5. He borrowed a periodical from the library.