TanroDictionary Sổ từ

peripatetic

/ˌperipəˈtetɪk/

Anh
0

peripatetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) triết lý của A-ri-xtốt, (thuộc) phái tiêu dao; Lưu động đi rong; Người theo triết lý của A-ri-xtốt, người theo phái tiêu dao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) triết lý của A-ri-xtốt, (thuộc) phái tiêu dao.tính từEN-VI Dict
  2. Lưu động đi rong.tính từEN-VI Dict
  3. Người theo triết lý của A-ri-xtốt, người theo phái tiêu dao.danh từEN-VI Dict
  4. Người bán hàng rong, nhà buôn lưu động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peripatetic teacher loved ancient ideas.

  2. The peripatetic seller visited our street daily.

  3. The peripatetic enjoyed walking while thinking.

  4. A peripatetic sold fruit from a cart.