TanroDictionary Sổ từ

peripeteia

/ˌpɛrəpəˈtiə/

Anh
0

peripeteia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story has a sudden peripeteia near the end.