Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story has a sudden peripeteia near the end.
/ˌpɛrəpəˈtiə/
peripeteia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người).
The story has a sudden peripeteia near the end.