Nghĩa tiếng Việt
- Cách nói quanh, cách nói vòng.danh từEN-VI Dict
- Lời nói quanh, lời nói vòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stop using periphrases and say it clearly.
-
His periphrases made the answer hard to follow.
/pəˈrɪfrəsiz/
periphrases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách nói quanh, cách nói vòng; Lời nói quanh, lời nói vòng.
Please stop using periphrases and say it clearly.
His periphrases made the answer hard to follow.