TanroDictionary Sổ từ

periphrases

/pəˈrɪfrəsiz/

Anh
0

periphrases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách nói quanh, cách nói vòng; Lời nói quanh, lời nói vòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách nói quanh, cách nói vòng.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói quanh, lời nói vòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please stop using periphrases and say it clearly.

  2. His periphrases made the answer hard to follow.