TanroDictionary Sổ từ

periptery

/pəˈɪptəi/

Anh
0

periptery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà có cột bao quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà có cột bao quanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum has a quiet periptery around it.