Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perishđộng từEN-VI Dict
- Chết đi được (không chịu nổi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant perished in the cold.
-
We were perished from the hot weather.
/ˈperɪʃt/
perished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của perish; Chết đi được (không chịu nổi).
The plant perished in the cold.
We were perished from the hot weather.