TanroDictionary Sổ từ

perished

/ˈperɪʃt/

Anh
0

perished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của perish; Chết đi được (không chịu nổi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của perishđộng từEN-VI Dict
  2. Chết đi được (không chịu nổi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant perished in the cold.

  2. We were perished from the hot weather.