TanroDictionary Sổ từ

peristome

/ˈpɛrəˌstoʊm/

Anh
0

peristome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông răng (ở miệng túi bào tử của rêu); Vùng quanh miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông răng (ở miệng túi bào tử của rêu).danh từEN-VI Dict
  2. Vùng quanh miệng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moss grew around the peristome.

  2. She applied cream to the peristome.