Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền vùng đóng băng vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The permafrost line was useful in class.
/ˈpɜːməfrɒst laɪn/
permafrost line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường viền vùng đóng băng vĩnh viễn.
The permafrost line was useful in class.