TanroDictionary Sổ từ

permafrost table

/ˈpɜːməfrɒst ˈteɪbəl/

Anh
0

permafrost table là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng trên lớp đất đống băng lâu năm, giới hạn trên tầng đống băng vĩnh viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng trên lớp đất đống băng lâu năm, giới hạn trên tầng đống băng vĩnh viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The permafrost table appeared in the report.