TanroDictionary Sổ từ

permanence

/ˈpɜːmənənts/

Anh Thông dụng
0

permanence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định; Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định; Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.danh từEN-VI Dict
  2. Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.danh từEN-VI Dict
  3. Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bridge showed real permanence.

  2. Permanence matters in a strong team.

  3. The old stone house had a permanence.