TanroDictionary Sổ từ

permanent circulation

/ˈpɜːmənənt ˌsɜːkjəˈleɪʃən/

Anh
0

permanent circulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn lưu thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn lưu thường xuyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The permanent circulation was useful in class.