Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu trắc địa cố định.danh từ
Ví dụ
-
The permanent geodetic beacon was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːmənənt ˌdʒiːəˈdɛtɪk ˈbiːkən/
The permanent geodetic beacon was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép