TanroDictionary Sổ từ

permeate

/ˈpɜːmieɪt/

Anh Thông dụng
0

permeate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấm vào, thấm qua; Tràn ngập; Toả ra, lan khắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấm vào, thấm qua.động từEN-VI Dict
  2. Tràn ngập.động từEN-VI Dict
  3. Toả ra, lan khắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rain can permeate the loose soil quickly.

  2. A sweet smell permeated the kitchen.

  3. Joy seemed to permeate the room.