Nghĩa tiếng Việt
- Tính cho phép được; tính chấp nhận được, tính dung được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Its permissibiliti depends on local rules.
/pəˌmɪsəˈbɪləti/
permissibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cho phép được; tính chấp nhận được, tính dung được.
Its permissibiliti depends on local rules.