TanroDictionary Sổ từ

permissively

/pɜːˈmɪsɪvli/

Anh
0

permissively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho phép, được chấp nhận; Dễ dãi, tự do, thoải mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho phép, được chấp nhận.DEN-VI Dict
  2. Dễ dãi, tự do, thoải mái.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved permissively through the crowd.