Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, tỉ mỉ quá.tính từEN-VI Dict
- Khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is very pernickety about the way she eats.
-
The test had a pernicketi scoring rule.
-
pernickety about one's food
khó tính trong vấn đề ăn uống