Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perpetrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They perpetrating the data carefully.
/pˈɜːpɪtrˌeɪtɪŋ/
perpetrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perpetrate.
They perpetrating the data carefully.