TanroDictionary Sổ từ

perpetration

/ˌpɜːpəˈtreɪʃn/

Anh
0

perpetration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phạm (tội ác, sai lầm); sự gây ra; Sạ trình bày, sự biểu diễn tồi, sự thực hiện tồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phạm (tội ác, sai lầm); sự gây ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sạ trình bày, sự biểu diễn tồi, sự thực hiện tồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He denied any perpetration of the mistake.

  2. The school play was a weak perpetration.