TanroDictionary Sổ từ

perpetuation

/pəˌpetʃuˈeɪʃn/

Anh
0

perpetuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm thành vĩnh viễn, sự làm cho bất diệt, sự làm sống mãi, sự làm tồn tại mãi mãi; Sự ghi nhớ mãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thành vĩnh viễn, sự làm cho bất diệt, sự làm sống mãi, sự làm tồn tại mãi mãi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ghi nhớ mãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small habits aid the perpetuation of health.

  2. The photo was kept for the perpetuation of memory.