TanroDictionary Sổ từ

perpetuity

/ˌpɜːpəˈtuːəti/

Anh Thông dụng
0

perpetuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất vĩnh viễn; Vật sở hữu vĩnh viễn; địa vị vĩnh viễn; Lợi tức hưởng suốt đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật sở hữu vĩnh viễn; địa vị vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
  3. Lợi tức hưởng suốt đời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The land was granted to them in perpetuity.

  2. She inherited a small perpetuiti from her uncle.

  3. The trust provided a yearly perpetuiti.

  4. in (to, for) perpetuity

    mãi mãi, vĩnh viễn