Nghĩa tiếng Việt
- Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must persevere to reach your long term goals.
-
to persevere in doing something
kiên trì trong một việc gì
-
to persevere with one's work
kiên trì trong công việc