TanroDictionary Sổ từ

persiflage

/ˈpɜːsɪflɑːʒ/

Anh
0

persiflage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời chế giễu; lời văn châm biếm, lời văn chế giễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời chế giễu; lời văn châm biếm, lời văn chế giễu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His persiflage made the guests laugh.