TanroDictionary Sổ từ

personage

/ˈpɜːsənɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

personage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế; Vai, nhân vật (trong truyện, kịch); Người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế.danh từEN-VI Dict
  2. Vai, nhân vật (trong truyện, kịch).danh từEN-VI Dict
  3. Người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old personage entered the hall slowly.

  2. The play has a funny personage near the end.

  3. A strange personage asked for directions.