TanroDictionary Sổ từ

personality

/ˌpɜːsəˈnæləti/

Anh Thông dụng
0

personality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính cách; nhân cách; Nhân cách, tính cách; Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính cách; nhân cáchdanh từEN-VI Dict
  2. Nhân cách, tính cách.danh từEN-VI Dict
  3. Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.danh từEN-VI Dict
  4. Tính chất là người.danh từEN-VI Dict
  5. Nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao).danh từEN-VI Dict
  6. Sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân.danh từEN-VI Dict
  7. động sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My teacher complained to me about my personality.

  2. Her personaliti makes her easy to trust.

  3. His warm personaliti helps him make friends.

  4. The animal's personaliti seemed almost human.

  5. The singer became a popular personaliti.