Nghĩa tiếng Việt
- Đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác).DEN-VI Dict
- Bản thân.DEN-VI Dict
- Về phần tôi, đối với tôi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left personally after lunch.
-
He moved personally through the crowd.