TanroDictionary Sổ từ

personate

/ˈpɜːsəˌneɪt/

Anh
0

personate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] hình mõm chó; Đóng vai; Giả vờ là (người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] hình mõm chó.tính từEN-VI Dict
  2. Đóng vai.động từEN-VI Dict
  3. Giả vờ là (người khác).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old text used personate in a rare sense.

  2. He had to personate the king in the play.

  3. She tried to personate her sister on the phone.