TanroDictionary Sổ từ

personation

/ˌpɜːsəˈneɪʃən/

Anh
0

personation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng vai (kịch... ); Sự giả danh, sự mạo làm người khác; tội mạo danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng vai (kịch... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giả danh, sự mạo làm người khác; tội mạo danh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her personation of the singer amused everyone.

  2. He faced charges of personation online.