Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy... ).danh từEN-VI Dict
- Phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The personnel met after lunch.
-
Personnel checked each new file.
/ˌpɜːsəˈnel/
personnel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy... ); Phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ.
The personnel met after lunch.
Personnel checked each new file.