TanroDictionary Sổ từ

personnel

/ˌpɜːsəˈnel/

Anh Thông dụng
0

personnel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy... ); Phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The personnel met after lunch.

  2. Personnel checked each new file.