Nghĩa tiếng Việt
- Quan điểm, góc nhìn.danh từEN-VI Dict
- Luật xa gần; phối cảnh.danh từEN-VI Dict
- Tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh.danh từEN-VI Dict
- Cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ.danh từEN-VI Dict
- Theo luật xa gần; theo phối cảnh.tính từEN-VI Dict
- Trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
From my perspective, the plan looks safe.
-
The artist studied perspective before drawing.
-
The painting uses perspective to show depth.
-
The new plan gives us a better perspective on the future.
-
Traveling helps you gain a new perspective on life.