TanroDictionary Sổ từ

persuasive

/pəˈsweɪsɪv/

Anh
0

persuasive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her persuasive voice won the class over.