Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pertinaciti kept her working all night.
/ˌpɜːtɪˈnæsəti/
pertinacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.
Her pertinaciti kept her working all night.