Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pervade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quiet fear was pervading the room.
/pəvˈeɪdɪŋ/
pervading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pervade.
A quiet fear was pervading the room.