TanroDictionary Sổ từ

pervasion

/pɜːˈveɪʒən/

Anh Thông dụng
0

pervasion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự toả khắp; Sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự toả khắp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pervasion of light made the room glow.

  2. There was a pervasion of stress during the busy week.