Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noisy child was a peski neighbor.
/ˈpɛski/
pesky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà.
The noisy child was a peski neighbor.