TanroDictionary Sổ từ

pessary

/ˈpesəri/

Anh Thông dụng
0

pessary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Petxe, vòng nâng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Petxe, vòng nâng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse explained how to use the pessary safely.