Nghĩa tiếng Việt
- Nguy hại như bệnh dịch làm chết người.tính từEN-VI Dict
- Độc hại.tính từEN-VI Dict
- Quấy rầy, làm khó chịu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pestilent water made many people ill.
-
The old book contained some pestilent doctrines.
-
His pestilent habits annoyed everyone at work.
-
pestilent doctrines
những thuyết độc hại