TanroDictionary Sổ từ

pestilent

/ˈpɛstlənt/

Anh
0

pestilent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguy hại như bệnh dịch làm chết người; Độc hại; Quấy rầy, làm khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguy hại như bệnh dịch làm chết người.tính từEN-VI Dict
  2. Độc hại.tính từEN-VI Dict
  3. Quấy rầy, làm khó chịu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pestilent water made many people ill.

  2. The old book contained some pestilent doctrines.

  3. His pestilent habits annoyed everyone at work.

  4. pestilent doctrines

    những thuyết độc hại